| Phụ lục 1: DANH MỤC LĨNH VỰC ĐÀO TẠO TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC ĐƯỢC ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN TRONG CÁC TRƯỜNG CAND (Mã danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của BGD&ĐT) | |||
| TT | Đăng ký dự tuyển | Mã lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo | Tên lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo |
| 1 | Dự tuyển ngành An toàn thông tin/An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao tại T01 | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 2 | Dự tuyển ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tại T06 | 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống | ||
| 744 | Khoa học tự nhiên | ||
| 746 | Toán và thống kê | ||
| 748 | máy tính và công nghệ thông tin | ||
| 751 | Công nghệ kỹ thuật | ||
| 752 | Kỹ thuật | ||
| 758 | Kiến trúc và xây dựng | ||
| 772 | Sức khỏe | ||
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường | ||
| 3 | Dự tuyển đào tạo tại T07 | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật | ||
| 752 | Kỹ thuật | ||
| 738 | Pháp luật | ||
| 742 | Khoa học sự sống | ||
| 734 | Kinh doanh và quản lý | ||
| 758 | Kiến trúc và xây dựng | ||
| 772 | Sức khỏe về lĩnh vực y - dược | ||
| 776 | Dịch vụ xã hội | ||
| 4 | Dự tuyển ngành nghiệp vụ An ninh, nghiệp vụ Cảnh sát tại T01, T02 | Không quy định mã lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo | |
| Phụ lục 2: DANH MỤC LĨNH VỰC ĐÀO TẠO, NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO KHỐI NGÀNH KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KỸ THUẬT, KHOA HỌC MÁY TÍNH, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Mã danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của BGD&ĐT) | |
| Mã lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo | Tên lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo |
| 71401 | Khoa học giáo dục |
| 7140209 | Sư phạm Toán học |
| 7140210 | Sư phạm Tin học |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học |
| 7140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
| 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
| 7140246 | Sư phạm công nghệ |
| 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 77206 | Kỹ thuật Y học |
| Trường | Mã ngành | Phương thức 1 | ||
| Tổng | Nam | Nữ | ||
| T01 | 7860100 | 21 | 19 | 02 |
| 7480202 | 9 | 8 | 1 | |
| T02 | 7860100 | 30 | 27 | 3 |
| T06 | 7860113 | 15 | 13 | 2 |
| T07 | 7840200 | 15 | 13 | 2 |
| Trường | Mã ngành | Phương thức 2 | ||
| Tổng | Nam | Nữ | ||
| T01 | 7860100 | 49 | 44 | 5 |
| 7480202 | 21 | 19 | 2 | |
| T02 | 7860100 | 70 | 63 | 7 |
| T06 | 7860113 | 35 | 32 | 3 |
| T07 | 7840200 | 35 | 32 | 3 |
| Phụ lục 3: QUY ĐỔI ĐIỂM TỔNG KẾT TOÀN KHÓA TỪ THANG ĐIỂM 10 SANG THANG ĐIỂM 4 | |
| Điểm hệ 10 | Điểm hệ 4 |
| 9.3 - 10.0 | 4.0 |
| 8.5 - 9.2 | 3.7 |
| 7.8 - 8.4 | 3.5 |
| 7.0 - 7.7 | 3.0 |
| 6.3 - 6.9 | 2.5 |
| 5.5 - 6.2 | 2.0 |
| 4.8 - 5.4 | 1.5 |
| 4.0 - 4.7 | 1.0 |
| < 4 | 0 |
| Phụ lục 4: QUY ĐỔI ĐIỂM CHUẨN TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ (Các ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác được quy đổi tương tự bảng quy đổi ngoại ngữ tiếng Anh) | |||||
| TOEIC | IELTS (Academic) | TOEFL PBT | TOEFL CBT | TOEFL iBT | CEFR |
| 0 - 250 | 0 - 1.0 | 0 - 310 | 0 - 30 | 0 - 8 | A1 |
| 1.0 -1.5 | 310 - 343 | 33 - 60 | 9 - 18 | ||
| 255 - 500 | 2.0 - 2.5 | 347 - 393 | 63 | 19 - 29 | |
| 3.0 - 3.5 | 397- 433 | 93 - 120 | 30 - 40 | A2 | |
| 501 - 700 | 4.0 | 437 - 473 | 123 - 150 | 41 - 52 | B1 |
| 4.5 - 5.0 | 477 - 510 | 153 - 180 | 53 - 64 | ||
| 701 - 900 | 5.5 - 6.5 | 513 - 547 | 183 - 210 | 65 - 78 | B2 |
| 901 - 990 | 7.0 - 8.0 | 550 - 587 | 213 - 240 | 79 - 95 | C1 |
| 8.5 - 9.0 | 590 - 677 | 243 - 300 | 96 - 120 | C2 | |
| Top Score | Top Score | Top Score | Top Score | Top Score | Top Level |
| 990 | 9 | 677 | 300 | 120 | C2 |
| TT | Thời gian | Nội dung | Ghi chú |
| 1 | 15/3-15/4/2024 | - Tham mưu hướng dẫn tuyển sinh; phối hợp với các đơn vị tổ chức thông tin tuyên truyền về tuyển sinh văn bằng 2. - Công an các huyện, thành phố xây dựng kế hoạch sơ tuyển, tổ chức thông tin tuyên truyền, tiếp nhận, hướng dẫn thí sinh đăng ký sơ tuyển; gửi danh sách thí sinh đạt sơ tuyển (tại cơ sở) về Công an tỉnh (qua phòng PX01) | |
| 2 | 16/4- 20/5/2024 | - Tổ chức khám sức khỏe sơ tuyển tại Bệnh xá Công an; - Công an các huyện, thành phố hoàn thiện và nộp hồ sơ dự tuyển; - Gửi báo cáo kết quả tra cứu B5 và thẩm tra sơ bộ đối với thí sinh. (gửi về Công an tỉnh, qua Phòng PX01). | |
| 3 | 21/5-28/5/2024 | - Nhập dữ liệu tuyển sinh trên phềm mềm tuyển sinh của BCA (Phòng PX01). - Hoàn thiện nộp hồ sơ, danh sách thí sinh đăng ký thi tuyển VB2 và dữ liệu sơ tuyển về các trường CAND. - Báo cáo kết quả sơ tuyển về X02. | |
| 01-10/6/2024 | - Các trường CAND báo cáo kết quả tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển, dữ liệu thí sinh dự tuyển về X02; - Các trường CAND báo cáo phương án xét tuyển Phương thức 1 VB2 tuyển mới về X02. | ||
| 4 | 15-16/6/2024 | Tổ chức thi tuyển sinh Văn bằng 2 tuyển mới | |
| 5 | 17-22/6/2024 | Các trường CAND tổ chức chấm thi, báo cáo dữ liệu kết quả chấm thi VB2 tuyển mới về X02 và thống nhất ngày thông báo điểm thi và tiếp nhận hồ sơ phúc khảo | |
| 6 | 10/7/2024 | Các trường CAND báo cáo kết quả chấm phúc khảo và phương án xét tuyển Phương thức 2 VB2 tuyển mới | |
| 7 | 14-15/7/2024 | X02 thẩm định, phê duyệt danh sách trúng tuyển VB2 tuyển mới | |
| 8 | 16/7/2024 | Các trường CAND thông báo kết quả trúng tuyển VB2 tuyển mới về Công an các đơn vị, địa phương; thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng | |
| 6 | 10-15/8/2024 | Các trường CAND nhập học thí sinh trúng tuyển VB2 tuyển mới | |
| 7 | 30/8/2024 | Các trường CAND hoàn thành công tác phúc tra kết quả sơ tuyển, xét tuyển, giải quyết các vấn đề liên quan đến tiêu chuẩn nhập học của thí sinh trúng tuyển. Căn cứ theo quy định của pháp luật, quy định của Bộ Công an để giải quyết và báo cáo kết quả, dữ liệu về X02 |
0