Quy định mới về thu phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất nhập cảnh

47  

Nhằm tối ưu hóa quy trình hành chính và hỗ trợ người dân, doanh nghiệp. Ngày 27/3/2026, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 28/2026/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam (có hiệu lực từ ngày 01/4/2026), cụ thể như sau:

BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC XUẤT CẢNH,
 NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH, CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM

(Kèm theo Thông tư số 28/2026/TT-BTC
ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

 I. Lệ phí cấp hộ chiếu, giấy thông hành, giấy phép xuất cảnh, tem “AB”

Số TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/lần cấp)

1

Lệ phí cấp hộ chiếu (bao gồm hộ chiếu gắn chip điện tử và hộ chiếu không gắn chip điện tử)

 

a

Cấp mới

200.000

b

Cấp lại do bị hỏng hoặc bị mất

400.000

c

Gia hạn hộ chiếu (ngoại giao, công vụ)

100.000

d

Cấp giấy xác nhận nhân sự

100.000

2

Lệ phí cấp giấy thông hành

 

a

Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào hoặc Việt Nam - Campuchia

50.000

b

Giấy thông hành nhập xuất cảnh vùng biên giới cho cán bộ, công chức làm việc tại các cơ quan nhà nước có trụ sở đóng tại đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh của Việt Nam tiếp giáp với đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc

50.000

c

Giấy thông hành nhập xuất cảnh vùng biên giới cấp cho công dân Việt Nam thường trú tại đơn vị hành chính cấp xã tiếp giáp với đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc

5.000

d

Giấy thông hành nhập xuất cảnh cho công dân Việt Nam sang công tác, du lịch các tỉnh, thành phố biên giới Trung Quốc tiếp giáp Việt Nam

50.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xuất cảnh

 

a

Cấp giấy phép xuất cảnh

200.000

b

Cấp công hàm xin thị thực

10.000

c

Cấp thẻ ABTC cho doanh nhân Việt Nam

 

 

- Cấp mới

840.000

 

- Cấp lại

700.000

4

Lệ phí cấp tem “AB”

50.000

Ghi chú:

- Thẻ ABTC là thẻ đi lại của doanh nhân APEC (APEC Business Travel Card).

- Tem “AB” là một loại giấy miễn thị thực cho người mang hộ chiếu phổ thông đi công tác nước ngoài.

II. Phí cấp thị thực và các giấy tờ khác có giá trị xuất cảnh, nhập cảnh, cư trú cho người nước ngoài

Số TT

Nội dung

Mức thu

1

Cấp thị thực có giá trị một lần

25 USD/chiếc

2

Cấp thị thực có giá trị nhiều lần

 

a

Loại có giá trị không quá 90 ngày

50 USD/chiếc

b

Loại có giá trị trên 90 ngày đến 180 ngày

95 USD/chiếc

c

Loại có giá trị trên 180 ngày đến 01 năm

135 USD/chiếc

d

Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm

145 USD/chiếc

đ

Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm

155 USD/chiếc

e

Loại có giá trị trên 05 năm đến 10 năm

165 USD/chiếc

g

Thị thực cấp cho người dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)

25 USD/chiếc

3

Chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới; Chuyển ngang giá trị thị thực, thời hạn tạm trú còn giá trị từ thị thực rời cũ (đã hết chỗ đóng dấu: Kiểm chứng nhập cảnh, kiểm chứng xuất cảnh, chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú) sang thị thực rời mới

5 USD/chiếc

4

Cấp mới, cấp lại giấy miễn thị thực

10 USD/giấy

5

Cấp thẻ tạm trú

 

a

Có thời hạn không quá 02 năm

145 USD/thẻ

b

Có thời hạn trên 02 năm đến 05 năm

155 USD/thẻ

c

Có thời hạn trên 05 năm đến 10 năm

165 USD/thẻ

6

Gia hạn tạm trú

10 USD/lần

7

Cấp mới, cấp lại thẻ thường trú

100 USD/thẻ

8

Cấp giấy phép vào khu vực cấm, vào khu vực biên giới; giấy phép cho công dân Lào sử dụng giấy thông hành biên giới vào các tỉnh nội địa của Việt Nam

10 USD/người

9

Cấp thị thực cho khách quá cảnh đường hàng không và đường biển vào tham quan, du lịch theo quy định của pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

5 USD/người

10

Cấp thị thực theo danh sách xét duyệt nhân sự của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh đối với người nước ngoài tham quan, du lịch bằng đường biển hoặc quá cảnh đường biển có nhu cầu vào nội địa tham quan, du lịch theo chương trình do doanh nghiệp lữ hành quốc tế tại Việt Nam tổ chức; thành viên tàu quân sự nước ngoài đi theo chương trình hoạt động chính thức của chuyến thăm ngoài phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi tàu, thuyền neo đậu

5 USD/người

11

Cấp mới, cấp lại giấy phép xuất nhập cảnh cho người không quốc tịch cư trú tại Việt Nam không có hộ chiếu

200.000 đồng/lần cấp

12

Cấp giấy phép cho người đã nhập cảnh vào khu kinh tế cửa khẩu bằng giấy thông hành biên giới đi tham quan các địa điểm khác trong tỉnh

10 USD/người

 Ghi chú: Đối với trường hợp các giấy tờ nêu trên bị mất, hư hỏng, hết giá trị phải cấp lại, áp dụng mức thu như cấp mới./.

          Tuy nhiên, Thông tư số 64/2025/TT-BTC, ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Do đó, việc thu lệ phí cấp hộ chiếu, giấy thông hành, giấy phép xuất cảnh, tem “AB” bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại mục I Biểu mức thu lệ phí nêu trên.

 
Trực ban
Số điện thoại cần biết
Hot line
An ninh mạng và PCTP sử dụng công nghệ cao
laichau.gov.vn
bocongan.gov.vn
Lịch tiếp công dân
dichvucong.bocongan.gov.vn
Khai báo tạm trú
Chuyển đổi số
Cải cách hành chính
TRANG ZALO CÔNG AN LAI CHÂU
  • Đang truy cập79
  • Hôm nay23,866
  • Tháng hiện tại354,253
  • Tháng trước1,810,262
  • Tổng lượt truy cập37,388,252
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
top
down